Xem lịch vạn niên ngày 9 tháng 4 năm 2021 dương lịch là Thứ Sáu, lịch âm là ngày 28 tháng 2 năm 2021 tức ngày Đinh Hợi tháng Tân Mão năm Tân Sửu.

Ngày 9/4/2021 thấp cho các việc: Cúng tế, họp mặt, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài. Xem khía cạnh thông tin bên dưới.

Ngày 9 tháng 4 năm 2021 ngày 9/4/2021 thấp hay xấu? Lịch âm 2021 lịch vạn niên ngày 9/4/2021

THỨ SÁU

Ngày Đinh Hợi, Tháng Tân Mão, Năm Tân Sửu

Tiết: Thanh Minh, Trực Nguy

Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo Xấu

Giờ Hoàng Đạo:

Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)

Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)

Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

>>> Xem ngay ngày hôm nay có tốt hay không –>

☼ Giờ mặt trời:

Mặt trời mọc: 5:42

Mặt trời lặn: 18:13

Đứng bóng lúc: 11:58

Độ dài ban ngày: 12 giờ 31 phút

☽ Giờ mặt trăng:

Giờ mọc: 4:10

Giờ lặn: 15:58

Độ tròn: 12:04

Độ dài ban đêm: 11 giờ 48 phút

⚥ Hợp – Xung:

Tam hợp: Mùi, Mão

Lục hợp: Dần

Tương hình: Hợi

Tương hại: Thân

Tương xung: Tỵ

❖ Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ {}, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu.

Tuổi bị xung khắc với tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi.

✧ Sao tốt – Sao xấu:

Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, cái yêu đương, Tứ tương, Bất tương, Ngọc đường.

Sao xấu: Du hoạ, Thiên tặc, Trùng nhật.

✔ Việc phải – ko bắt buộc làm:

Nên: Cúng tế, họp mặt, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.

không nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng.

Xuất hành:

Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Tài – phải xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Toàn bộ việc đều thuận.

Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không phải xuất hành hướng Tây Bắc vì bắt gặp Hạc thần.

Giờ xuất hành:

23h – 1h,

11h – 13h vô cùng tốt lành, đi thường gặp may mắn. Kinh doanh có lời, đàn bà báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

1h – 3h,

13h – 15h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan cần đòn, gặp gỡ ma quỷ cúng lễ mới an.

3h – 5h,

15h – 17h mọi việc đều rẻ, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

5h – 7h,

17h – 19h Vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan rộng rãi may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi sở hữu tin vui về.

7h – 9h,

19h – 21h Nghiệp khó thành, cầu tài mịt mờ, khiếu nại cáo buộc phải hoãn lại. Người đi chưa mang tin về. Đi hướng Nam sắm thời gian nhanh mới thấy, bắt buộc phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng cực kỳ thường. Việc làm cho chậm, lâu la nhưng việc gì cũng cứng cáp.

9h – 11h,

21h – 23h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, bắt buộc cần đề phòng, người đi cần hoãn lại, phòng người nguyền rủa, hạn chế lây bệnh.

Theo nguồn: Lịch vạn niên hôm nay

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *